ANH7_CHUONG14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 29-11-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 29-11-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN ANH VĂN 7 – CHƯƠNG 14
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: You___________ play video games for a long time. It’s not good for your health.
A. must
(*)B. shouldn`t
C. ought
D. ought to
Câu 2: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. filled
(*)B. landed
C. repaired
D. played
Câu 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. meat
B. each
C. dream
(*)D. bread
Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. fine
(*)B. live
C. wine
D. nice
Câu 5: Each of the children …………………..a lot of toys.
A. having
(*)B. has
C. have
D. is having
Câu 6: There is the program “At home on Sunday” on……………………8 o’clock.
A. to
(*)B. at
C. about
D. in
Câu 7: You…………………watch so much TV.
Chọn câu trả lời đúng:
A. don’t have
B. don’t need
C. ought not
(*)D. shouldn’t
Câu 8: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: . I’m never boring when I learn English.
(*)A. boring
B. learn
C. when
D. never
Câu 9: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I like to watch programs…………………..teenagers in other countries.
A. with
(*)B. about
C. by
D. of
Câu 10: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: They prefer reading more than watching TV.
A. prefer
B. reading
(*)C. more than
D. TV
Câu 11: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: I can listen to the news in the radio every morning.
(*)A. in
B. listen
C. news
D. every
Câu 12: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: A car is…………………than a motorbike.
A. expensive
(*)B. much more expensive
C. much expensive
D. more much expensive
Câu 13: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. ran
B. bag
C. cat
(*)D. late
Câu 14: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. fine
B. wine
(*)C. live
D. nice
Câu 15: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: What time is it now?............................
A. It’s not very long
B. It’s eight cents
C. I don’t have time
(*)D. It’s a quarter to eight
Câu 16: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That sounds …………………..
A. bored
B. to be bored
(*)C. boring
D. bore
Câu 17: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Bill Morris always does his work slowly, carefully and……………………
(*)A. well
B. better
C. good
D. best
Câu 18: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: It’s relaxing to do something for fun in your…………………….time.
A. pleasure
B. rest
C. extra
(*)D. spare
Câu 19: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That’s because older people make them. They don’t know……………………
A. which do we like
B. what do we like
C. who will we like
(*)D. what we like
Câu 20: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She went to the movie…………………of doing her homework.
(*)A. instead
B. in spite
C
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: You___________ play video games for a long time. It’s not good for your health.
A. must
(*)B. shouldn`t
C. ought
D. ought to
Câu 2: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. filled
(*)B. landed
C. repaired
D. played
Câu 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. meat
B. each
C. dream
(*)D. bread
Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. fine
(*)B. live
C. wine
D. nice
Câu 5: Each of the children …………………..a lot of toys.
A. having
(*)B. has
C. have
D. is having
Câu 6: There is the program “At home on Sunday” on……………………8 o’clock.
A. to
(*)B. at
C. about
D. in
Câu 7: You…………………watch so much TV.
Chọn câu trả lời đúng:
A. don’t have
B. don’t need
C. ought not
(*)D. shouldn’t
Câu 8: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: . I’m never boring when I learn English.
(*)A. boring
B. learn
C. when
D. never
Câu 9: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I like to watch programs…………………..teenagers in other countries.
A. with
(*)B. about
C. by
D. of
Câu 10: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: They prefer reading more than watching TV.
A. prefer
B. reading
(*)C. more than
D. TV
Câu 11: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: I can listen to the news in the radio every morning.
(*)A. in
B. listen
C. news
D. every
Câu 12: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: A car is…………………than a motorbike.
A. expensive
(*)B. much more expensive
C. much expensive
D. more much expensive
Câu 13: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. ran
B. bag
C. cat
(*)D. late
Câu 14: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
A. fine
B. wine
(*)C. live
D. nice
Câu 15: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: What time is it now?............................
A. It’s not very long
B. It’s eight cents
C. I don’t have time
(*)D. It’s a quarter to eight
Câu 16: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That sounds …………………..
A. bored
B. to be bored
(*)C. boring
D. bore
Câu 17: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Bill Morris always does his work slowly, carefully and……………………
(*)A. well
B. better
C. good
D. best
Câu 18: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: It’s relaxing to do something for fun in your…………………….time.
A. pleasure
B. rest
C. extra
(*)D. spare
Câu 19: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That’s because older people make them. They don’t know……………………
A. which do we like
B. what do we like
C. who will we like
(*)D. what we like
Câu 20: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She went to the movie…………………of doing her homework.
(*)A. instead
B. in spite
C
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI