THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    3 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    ANH7_CHUONG14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:42' 29-11-2010
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN ANH VĂN 7 – CHƯƠNG 14

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc


    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................


    Câu 1: You___________ play video games for a long time. It’s not good for your health.
    A. must
     (*)B. shouldn`t
     C. ought
     D. ought to
    
    Câu 2: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. filled
     (*)B. landed
     C. repaired
     D. played
    
    Câu 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. meat
     B. each
     C. dream
     (*)D. bread
    
    Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. fine
     (*)B. live
     C. wine
     D. nice
    
    Câu 5: Each of the children …………………..a lot of toys.
    A. having
     (*)B. has
     C. have
     D. is having
    
    Câu 6: There is the program “At home on Sunday” on……………………8 o’clock.
    A. to
     (*)B. at
     C. about
     D. in
    
    Câu 7: You…………………watch so much TV.
    Chọn câu trả lời đúng:
    A. don’t have
     B. don’t need
    
     C. ought not
     (*)D. shouldn’t
    
    Câu 8: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: . I’m never boring when I learn English.
    (*)A. boring
     B. learn
     C. when
     D. never
    
    Câu 9: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: I like to watch programs…………………..teenagers in other countries.
    A. with
     (*)B. about
     C. by
     D. of
    
    Câu 10: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: They prefer reading more than watching TV.
    A. prefer
     B. reading
     (*)C. more than
     D. TV
    
    Câu 11: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: I can listen to the news in the radio every morning.
    (*)A. in
     B. listen
     C. news
     D. every
    
    Câu 12: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: A car is…………………than a motorbike.
    A. expensive
     (*)B. much more expensive
    
     C. much expensive
     D. more much expensive
    
    Câu 13: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. ran
     B. bag
     C. cat
     (*)D. late
    
    Câu 14: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. fine
     B. wine
     (*)C. live
     D. nice
    
    Câu 15: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: What time is it now?............................
    A. It’s not very long
     B. It’s eight cents
    
     C. I don’t have time
     (*)D. It’s a quarter to eight
    
    Câu 16: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That sounds …………………..
    A. bored
     B. to be bored
     (*)C. boring
     D. bore
    
    Câu 17: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Bill Morris always does his work slowly, carefully and……………………
    (*)A. well
     B. better
     C. good
     D. best
    
    Câu 18: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: It’s relaxing to do something for fun in your…………………….time.
    A. pleasure
     B. rest
     C. extra
     (*)D. spare
    
    Câu 19: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: That’s because older people make them. They don’t know……………………
    A. which do we like
     B. what do we like
    
     C. who will we like
     (*)D. what we like
    
    Câu 20: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: She went to the movie…………………of doing her homework.
    (*)A. instead
     B. in spite
     C
     
    Gửi ý kiến