THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    3 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    ANH7_CHUONG15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:48' 29-11-2010
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN ANH VĂN 7 – CHƯƠNG 15

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc


    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................


    Câu 1: The…………………of the games become very rich.
    (*)A. inventors
     B. performers
    
     C. discovers
     D. detector
    
    Câu 2: Millions of young people nowadays play video…………………
    A. contest
     (*)B. games
     C. matches
     D. shows
    
    Câu 3: When there is a robbery, the police can…………………..the video.
    A. search
     B. look at
     C. watch
     (*)D. study
    
    Câu 4: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: There are cars, motorbikes and bikes coming from every directions.
    A. are
     B. There
     (*)C. directions
     D. coming
    
    Câu 5: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: Sometimes she visited her friends and they played table tennis each other.
    (*)A. each other
     B. Sometimes
     C. visited
     D. played
    
    Câu 6: Video are also useful in………………..Many schools use them as a teaching aid
    (*)A. education
     B. trade
     C. industry
     D. business
    
    Câu 7: They should be with people of their own…………………
    A. old
     (*)B. age
     C. height
     D. years
    
    Câu 8: Children must take part in activities…………………….others.
    A. from
     (*)B. with
     C. to
     D. by
    
    Câu 9: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    (*)A. lot
     B. both
     C. note
     D. code
    
    Câu 10: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. stopped
     (*)B. moved
     C. looked
     D. coughed
    
    Câu 11: . Players can become………………….or dizzy after spending a long time on the games.
    A. upset
     B. boring
     (*)C. tired
     D. angry
    
    Câu 12: I live near a busy road Sometimes the noise keeps I awake at night.
    A. Sometimes
     (*)B. I
     C. keeps
     D. near
    
    Câu 13: . Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. both
     B. code
     (*)C. lot
     D. note
    
    Câu 14: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: When I moved into my new flat, I saw many furniture in it.
    A. into
     (*)B. many
     C. in it
     D. moved
    
    Câu 15: Sometimes she visited her friends and they played table tennis each other.
    A. Sometimes
     (*)B. each other
     C. visited
     D. played
    
    Câu 16: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Videos are also useful in………………..Many schools use them as a teaching aid.
    A. trade
     (*)B. education
     C. business
     D. industry
    
    Câu 17: . Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại.
    A. sound
     B. count
     (*)C. would
     D. doubt
    
    Câu 18: . Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Children should spend only a small…………………….of their free time playing video games.
    (*)A. part
     B. slice
     C. share
     D. piece
    
    Câu 19: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Banks and stores use video cameras…………………the building,
    A. take care
     B. to prevent
    
     C. to comfort
     (*)D. to protect
    
    Câu 20: Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Millions of young people nowadays play video…………………
    A. shows
     (*)B. games
     C. contest
     D. matches
    
    

    --------------------- HẾT ---------------------

     
    Gửi ý kiến