HOA9_CHUONG1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:30' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CHƯƠNG 1
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Dãy ôxit nào sau đây vừa tan trong nước và vừa hút ẩm.
A. BaO, SiO2
B. Fe2O3, SiO2
(*)C. CaO, SO2
D. Fe2O3, P2O5
Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng HCl và H2SO4 loãng
A. Mg
(*)B. Cu
C. MgCO3
D. CuO
Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối
(*)A. Fe2O3, HCl, KOH, Na2CO3.
B. HCl, KOH, Fe2O3, Na2CO3
C. KOH, Na2CO3, HCl, Fe2O3
D. Na2CO3, KOH, Fe2O3, HCl
Câu 4: Người ta dẫn hổn hợp khí gồm: CO2, SO2, CO, N2. đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2. Khí thoát ra khỏi bình là:
A. Không có khí nào
B. CO, CO2, N2
(*)C. CO, N2
D. SO2, N2, CO2.
Câu 5: Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. NaCl và H2SO4
(*)B. Na2SO3 và H2SO4
C. Na2SO4 và CuCl2
D. NaCl và Na2SO4
Câu 6: Có hai oxit sau: K2O và P2O5 có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây:
A. Chỉ dung axit
B. Chỉ dùng kiềm
(*)C. Dùng nước và quỳ tím
D. Chỉ dùng nước
Câu 7: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là
A. Chất rắn màu trắng
(*)B. Chất khí màu xanh
C. Chất khí màu nâu
D. Chất rắn màu xanh
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O. B và C lần lượt là:
(*)A. NaOH, Na2SO4
B. Ba(OH)2, BaSO4
C. BaCl2, BaSO4
D. A & B
Câu 9: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
(*)A. CuO
B. Cu2O
C. Cu(OH)2
D. NaCl
Câu 10: Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau
A. K2SO4, CuCl2
B. BaSO4 và HCl
(*)C. AgNO3 và NaCl
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% . Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:
A. ≈ 3,2% và ≈ 18%
(*)B. ≈ 3,15% và ≈ 17,76%
C. 5% và 15%
D. Kết quả khác
Câu 12: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,5 M
(*)B. 2M
C. 1M
D. 3M
Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A. 0,25M
B. 0,7M
C. 0,45M
(*)D. 0,5M
Câu 14: Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 10g
(*)B. 8g
C. 9g
D. 15g
Câu 15: Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. 2M và 1M
B. 1,5M và 0,5 M
C. 1M và 2M
(*)D. 1M và 0,5M
Câu 16: Hòa tan
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Dãy ôxit nào sau đây vừa tan trong nước và vừa hút ẩm.
A. BaO, SiO2
B. Fe2O3, SiO2
(*)C. CaO, SO2
D. Fe2O3, P2O5
Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng HCl và H2SO4 loãng
A. Mg
(*)B. Cu
C. MgCO3
D. CuO
Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối
(*)A. Fe2O3, HCl, KOH, Na2CO3.
B. HCl, KOH, Fe2O3, Na2CO3
C. KOH, Na2CO3, HCl, Fe2O3
D. Na2CO3, KOH, Fe2O3, HCl
Câu 4: Người ta dẫn hổn hợp khí gồm: CO2, SO2, CO, N2. đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2. Khí thoát ra khỏi bình là:
A. Không có khí nào
B. CO, CO2, N2
(*)C. CO, N2
D. SO2, N2, CO2.
Câu 5: Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. NaCl và H2SO4
(*)B. Na2SO3 và H2SO4
C. Na2SO4 và CuCl2
D. NaCl và Na2SO4
Câu 6: Có hai oxit sau: K2O và P2O5 có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây:
A. Chỉ dung axit
B. Chỉ dùng kiềm
(*)C. Dùng nước và quỳ tím
D. Chỉ dùng nước
Câu 7: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4. Hiện tượng xuất hiện là
A. Chất rắn màu trắng
(*)B. Chất khí màu xanh
C. Chất khí màu nâu
D. Chất rắn màu xanh
Câu 8: Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O. B và C lần lượt là:
(*)A. NaOH, Na2SO4
B. Ba(OH)2, BaSO4
C. BaCl2, BaSO4
D. A & B
Câu 9: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
(*)A. CuO
B. Cu2O
C. Cu(OH)2
D. NaCl
Câu 10: Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau
A. K2SO4, CuCl2
B. BaSO4 và HCl
(*)C. AgNO3 và NaCl
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% . Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:
A. ≈ 3,2% và ≈ 18%
(*)B. ≈ 3,15% và ≈ 17,76%
C. 5% và 15%
D. Kết quả khác
Câu 12: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,5 M
(*)B. 2M
C. 1M
D. 3M
Câu 13: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A. 0,25M
B. 0,7M
C. 0,45M
(*)D. 0,5M
Câu 14: Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 10g
(*)B. 8g
C. 9g
D. 15g
Câu 15: Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol/l của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. 2M và 1M
B. 1,5M và 0,5 M
C. 1M và 2M
(*)D. 1M và 0,5M
Câu 16: Hòa tan
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI