THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    2 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    HOA9_CHUONG3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:35' 29-11-2010
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    (ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CHƯƠNG 3

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................


    Câu 1: Biêt nhiều phi kimtác dụng được với ôxi đê tạo oxít phi kim tương ứng. Vậy dãy phi kim nào tác dụng được với ôxi:
    (*)A. C, S, P, Si
     B. Cl2, Br2, C, N2,
    
     C. I, F, Ne, Si
     D. He, P, S, Br2
    
    Câu 2: Dãy phi kim nào sau đây không tác dụng được với nhau
    A. N2, H2, S, O2, C
     B. P, H2, S, Cl2, I2
    
     (*)C. O2, Cl2, I2, Si
     D. B, Br2, I2, P
    
    Câu 3: Sau khi làm thí nghiệm có những khí độc hại: H2S, SO2, Cl2 có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng:
    A. Dung dịch HCl
     B. Dung dịch NaCl
    
     (*)C. Dung dịch Ca(OH)2
     D. Nước cất
    
    Câu 4: Tính axít của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái qua phải theo các dãy sau:
    (*)A. HI>HBr>HCl>HF
     B. HBr>HI>HCl>HF
    
     C. HF>HCl>HBr>HI
     D. Cả B, C
    
    Câu 5: X là nguyên tố phi kim hóa trị III trong hợp chất với khí Hiđrô. Biết phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65%. Nguyên Tố X là nguyên tố nào sau đây:
    A. Clo
     (*)B. Nitơ
     C. Phốt pho
     D. Cacbon
    
    Câu 6: Nguyên tố X tạo được hợp chất ssau: XH3 và X2O5 Trong bảng HTTH các nguyên tos hóa học, nguyên tố X cùng nhóm với:
    A. Agon
     (*)B. Nitơ
     C. Ôxi
     D. Flo
    
    Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 2,84g hổn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại có hóa tri II thuộc chu kì khác nhau trong hệ thống tuần hoànbbằng dung dịch HCl ta thu được 0,672ml khí CO2 (đktc). Biết kim loại này có số mol gấp đôi kim loại k
    Hai kim loại đó là:
    A. Ba và Ag
     B. Ca và Cu
    
     C. Fe và Zn
     (*)D. Mg và Ca
    
    Câu 8: X à ôxít của nitơ, 1 lít khí này nặng hơn 1 ít khí Oxi 1,4375 lần (đktc). Công thức phân tử của X là:
    A. N2O4
     B. NO
     (*)C. NO2
     D. Tất cả đều sai
    
    Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,36g hợp chất X sinh ra 0,896 lít SO2 (đktc) và 0,72g H2O. Biết tỷ khối của X so với NH3 bằng 2. Công thức hóa học của X là:
    (*)A. H2S
     B. H2SO3
     C. SO3
     D. H2SO4
    
    Câu 10: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:
    A. SiO2 + CO2
     B. SiO2 + H2O
    
     C. SiO2 + H2SO4
     (*)D. SiO2 + NaOH
    
    Câu 11: Nước clo là hổn hợp gồm các chất:
    A. Cl2 và H2O
     B. Cl2, HCl, HclO
    
     (*)C. Cl2, HCl, HClO, H2O
     D. HClO, HCl, H2O
    
    Câu 12: Cho PTHƯ sau:
    C + X  CO
    C + Y  Fe + CO
    C + Z  CaC2 + CO
    C + T  Pb + CO2
    X, Y, Z, T lần lượt là:
    A. O2, FeO, CaO, PbCO3
     B. CO2, FeO, Ca(OH)2, PbO
    
     (*)C. CO2, Fe2O3, CaO, PbO
     D. CO2, Fe, Ca(OH)2, Pb(OH)2
    
    Câu 13: Đốt cháy 10cm3 khis H2 trong 10cm3 O2 thể tích khí còn lại sau phản ứng:
    A. 5cm3 H2
     B. 10cm3 H2
    
     C. Chỉ có 10cm3 hơi nước
     (*)D. 5cm3 O2
    
    Câu 14: Những cặp chát nào sau đây không phản ứng
     
    Gửi ý kiến