HOA9_CHUONG4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:37' 29-11-2010
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:37' 29-11-2010
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CHƯƠNG 4
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Cho các chất sau, chất nào có hàm lượng cacbon nhỏ nhất: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl:(0,5 đ)
A. CH4
B. CH3Cl
(*)C. CH2Cl2
D. CHCl
Câu 2: Chất nào chỉ liên kết ba trong phân tử (0,5 đ)
A. Mêtan
B. axetilen
(*)C. etilen
D. Cả a, b
Câu 3: Dựa vào đâu có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?(0,5 đ)
(*)A. Thành phần nguyên tố
B. Trạng Thái
C. Độ tan trong nước
D. Màu sắc
Câu 4: Trộn 2 thể tích khí CH4 v 1 thể tích khí C2H4 được 6,72lít hổn hợp khí(đktc). Đốt cháy hết hổn hợp khí trên, thể tích khí CO2 thu được đktc là:
A. 6,72lít
(*)B. 8,96 lít
C. 9 lít
D. 10,5 lít
Câu 5: Chất nào vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?
A. rượu etylic
B. etilen
(*)C. benzen
D. axit axetic
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Dầu mỏ là một đơn chất
(*)B. Dầu mỏ l hổn hợp tự nhin của nhiều loại hidrocacbon
C. Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định
D. Cả a,b,c
Câu 7: Sản phẩm chính của khí thiên nhiên là:
A. etilen
B. benzen
(*)C. mêtan
D. axetilen
Câu 8: Số CTCT cĩ thể cĩ ứng với cơng thức phn tử C5H12 l:
A. 2
(*)B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Một hiđrôcacbon có chứa 75% cac bon. Hiđrôcacbon đó có CTHH là:
A. C2H2
B. C4H10
(*)C. CH4
D. C2H4
Câu 10: Có hai bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 để phân biệt các chất ta phải dùng:
A. dd HCl
(*)B. Dung dịch Ca(OH)2
C. Nước Brom
D. Tất cả đều sai
Câu 11: Các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng:
A. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH2Cl2 + H2
B. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH2 + 2HCl
(*)C. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH3Cl + HCl
D. 2CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> 2CH3Cl + H2
Câu 12: Những hiđrôcacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon:
A. Etylen
(*)B. Ben zen
C. Me tan
D. Axetylen
Câu 13: Cho brom tc dụng với benzen tạo ra brombenzen. Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7g brom benzen, biết hiệu suất phản ứng l 80% l:
A. 12,76g
(*)B. 9,75g
C. 15,70g
D. 7,68g
Câu 14: Cho biết 2,8 lít (đktc) hổn hợp khí CH4, C2H4 v C2H2 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch Br2 0,04M. Phần trăm thể tích của CH4 biến đổi trong khoảng nào:
A. 80% > %CH4 > 72%
(*)B. 92% > %CH4 > 84%
C. 70% > %CH4 > 60%
D. 59% > %CH4 > 48%
Câu 15: Cho cc chất: CH4, C2H4, C2H2, C6H6. Chất no có thể lm mất mu dung dịch brơm:
(*)A. CH4, C2H4, C2H2
B. C2H4, C2H2, C6H6
C. C2H4, C2H2
D. CH4, C2H2, C6H6
Câu 16: Khí CH4 bị lẫn tạp chất l CO2 v C2H4. Dùng chất nào sau đây để thu được khí CH4 tinh khiết:
(*)A. dd Ca(OH)2 v dd brom
B. dd NaCl v dd Bom
C. dd Ca(OH)2 v dd NaOH
D. dd Bom v dd Na2CO3
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Cho các chất sau, chất nào có hàm lượng cacbon nhỏ nhất: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl:(0,5 đ)
A. CH4
B. CH3Cl
(*)C. CH2Cl2
D. CHCl
Câu 2: Chất nào chỉ liên kết ba trong phân tử (0,5 đ)
A. Mêtan
B. axetilen
(*)C. etilen
D. Cả a, b
Câu 3: Dựa vào đâu có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?(0,5 đ)
(*)A. Thành phần nguyên tố
B. Trạng Thái
C. Độ tan trong nước
D. Màu sắc
Câu 4: Trộn 2 thể tích khí CH4 v 1 thể tích khí C2H4 được 6,72lít hổn hợp khí(đktc). Đốt cháy hết hổn hợp khí trên, thể tích khí CO2 thu được đktc là:
A. 6,72lít
(*)B. 8,96 lít
C. 9 lít
D. 10,5 lít
Câu 5: Chất nào vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?
A. rượu etylic
B. etilen
(*)C. benzen
D. axit axetic
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Dầu mỏ là một đơn chất
(*)B. Dầu mỏ l hổn hợp tự nhin của nhiều loại hidrocacbon
C. Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định
D. Cả a,b,c
Câu 7: Sản phẩm chính của khí thiên nhiên là:
A. etilen
B. benzen
(*)C. mêtan
D. axetilen
Câu 8: Số CTCT cĩ thể cĩ ứng với cơng thức phn tử C5H12 l:
A. 2
(*)B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Một hiđrôcacbon có chứa 75% cac bon. Hiđrôcacbon đó có CTHH là:
A. C2H2
B. C4H10
(*)C. CH4
D. C2H4
Câu 10: Có hai bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 để phân biệt các chất ta phải dùng:
A. dd HCl
(*)B. Dung dịch Ca(OH)2
C. Nước Brom
D. Tất cả đều sai
Câu 11: Các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng:
A. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH2Cl2 + H2
B. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH2 + 2HCl
(*)C. CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> CH3Cl + HCl
D. 2CH4 + Cl2 ---ánh sáng---> 2CH3Cl + H2
Câu 12: Những hiđrôcacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon:
A. Etylen
(*)B. Ben zen
C. Me tan
D. Axetylen
Câu 13: Cho brom tc dụng với benzen tạo ra brombenzen. Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7g brom benzen, biết hiệu suất phản ứng l 80% l:
A. 12,76g
(*)B. 9,75g
C. 15,70g
D. 7,68g
Câu 14: Cho biết 2,8 lít (đktc) hổn hợp khí CH4, C2H4 v C2H2 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch Br2 0,04M. Phần trăm thể tích của CH4 biến đổi trong khoảng nào:
A. 80% > %CH4 > 72%
(*)B. 92% > %CH4 > 84%
C. 70% > %CH4 > 60%
D. 59% > %CH4 > 48%
Câu 15: Cho cc chất: CH4, C2H4, C2H2, C6H6. Chất no có thể lm mất mu dung dịch brơm:
(*)A. CH4, C2H4, C2H2
B. C2H4, C2H2, C6H6
C. C2H4, C2H2
D. CH4, C2H2, C6H6
Câu 16: Khí CH4 bị lẫn tạp chất l CO2 v C2H4. Dùng chất nào sau đây để thu được khí CH4 tinh khiết:
(*)A. dd Ca(OH)2 v dd brom
B. dd NaCl v dd Bom
C. dd Ca(OH)2 v dd NaOH
D. dd Bom v dd Na2CO3
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI