THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    3 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    SINH7_CHUONG2.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:35' 29-11-2010
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 2

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................

    Câu 1: Thủy tức có đặc điểm khác động vật nguyên sinh là :
    A. Sống dị dưỡng
     B. Có khả năng di chuyển
    
     (*)C. Cơ thể đa bào
     D. Cơ thể đơn bào
    
    Câu 2: Cơ thể thủy tức có dạng :
    A. Hình xoắn
     B. Hình tròn
     (*)C. Hình trụ
     D. Hình thoi
    
    Câu 3: Môi trường sống của thủy tức là :
    (*)A. Nước ngọt
     B. Nước biển
     C. Nước lợ
     D. Trên cạn
    
    Câu 4: Chất bã sau quá trình tiêu hóa của thủy tức thải ra ngoài ra ngoài qua :
    A. Hậu môn
     B. Lỗ huyệt
     (*)C. Miệng
     D. Trên cạn
    
    Câu 5: Điểm giống nhau giữa sứa, hải quỳ và san hô là :
    A. Sống ở nước ngọt
     B. Sống cố định
    
     (*)C. Đều có ruột khoang
     D. Sống di chuyển
    
    Câu 6: Loài ruột khoang có lối sống cố định không di chuyển là :
    A. Sứa
     B. Hải quỳ
     C. San hô
     (*)D.Hải quỳ và san hô
    
    Câu 7: Đặc điểm riêng của san hô so với thủy tức, sứa và hải quỳ là :
    (*)A. Sống thành tập đoàn
     B. Sống dị dưỡng
    
     C. Sống tự dưỡng
     D. Sống ở biển
    
    Câu 8: Loài ruột khoang có thể cung cấp nhiều đá vôi cho con người là :
    A. Hải quỳ
     (*)B. San hô
     C. Thủy tức
     D. Sứa
    
    Câu 9: Thủy tức sinh sản bằng cách :
    A. Mọc chồi
     B. Tái sinh
    
     C. Hữu tính
     (*)D. Cả a, b cà c đều đúng
    
    Câu 10: Thủy tức di chuyển bằng cách :
    A. Bò
     B. Co bóp dù
     C. Bơi
     (*)D. Sâu đo, lộn đầu
    
    Câu 11: Cách sinh sản mọc chồi của san hô khác thủy tức là ở chỗ :
    A. Chồi tách ra khỏi cơ thể mẹ
     (*)B. Chồi dính với cơ thể mẹ
    
     C. Chồi sống độc lập
     D. Cả a, b và c đều đúng
    
    Câu 12: Ngành ruột khoang có khoảng :
    (*)A. 10 nghìn loài
     B. 15 nghìn loài
    
     C. 20 nghìn loài
     D. 25 nghìn loài
    
    Câu 13: Tế bào gai của ngành ruột khoang dùng để :
    A. Di chuyển
     B. Tiêu hóa
     C. Sinh sản
     (*)D. Tự vệ
    
    Câu 14: Kiểu đối xứng của ngành ruột khoang :
    (*)A. Tỏa tròn
     B. Hai bên
    
     C. Không đối xứng
     D. Cả a, b và c đều đúng
    
    Câu 15: Cách dinh dưỡng của ngành ruột khoang :
    (*)A. Dị dưỡng
     B. Tự dưỡng
    
     C. Dị dưỡng và tự dưỡng
     D. Kí sinh
    
    Chọn các cụm từ thích hợp điền vào ô trống :
    Ruột khoang biển có nhiều loài, rất …(I)… và phong phú. Cơ thể sứa có …(II)… cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội. Cơ thể hải quỳ, san hô hình trụ thích nghi với lối sống bám. Riêng san hô còn phát triển khung xương ..(III)… và có tổ chức cơ thể kiểu …(IV)…. Chúng đều là động vật ăn thịt và có các tế bào gai để …(V)....
    Câu 16: Số (I) là :
    A. Phong phú
     (*)B. Đa dạng
     C. Rất ít
     D. Rất nhiều
    
    Câu 17: Số (II) là :
    A. Hình trụ
     B. Hình tròn
    
     (*)C. Hình dù
     D. Cả a, b và c đều đúng
    
    Câu 18: Số (III) là :
    A. Chuyển động
     (*)B. Bất động
    
     
    Gửi ý kiến