SINH7_CHUONG3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 3
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Sán lá gan dinh dưỡng theo hình thức nào?
A. Hầu có cơ khoẻ giúp miệng hút chất dinh dưỡng từ vật chủ
B. Có 2 nhánh ruột phân thành nhiều nhánh nhỏ
C. Ruột vừa tiêu hoá chất , vừa dẫn chất dinh dưỡng nuôi cơ thể
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 2: Để duy trì nòi giống Sán lá gan thích nghi theo hướng
(*)A. Đẻ nhiều trứng
B. Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi
C. Thay đổi vật chủ
D. Trâu bò ăn phải cây cỏ nhiễm sán lá gan
Câu 3: Trong cơ thể trâu bò, sán lá gan kí sinh ở
A. Bắp cơ
(*)B. Gan và mật
C. Ruột
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 4: Người mắc bệnh sán dây do
A. Nang sán có trong trâu, bò, lợn gạo
B. Ăn thịt trâu, bò, lợn gạo
C. Ăn phải ấu trùng phát triển thành nang sán
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 5: Sán lông có miệng nằm ở
A. Đầu
B. Mặt lưng
(*)C. Mặt bụng
D. Đuôi
Câu 6: Sán xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua
A. Hô hấp
(*)B. Ăn uống
C. Máu
D. Cả a,b,c đúng
Câu 7: Cấu tạo của giun đũa thích hợp với đời sống chui rúc môi trường kí sinh là
A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển
B. Di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
C. Di chuyển rất hạn chế
(*)D. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển, di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
Câu 8: Nơi kí sinh của giun đũa trong cơ thể người là:
A. Ruột thẳng
B. Ruột già
C. Tá tràng
(*)D. Ruột non
Câu 9: Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh là
(*)A. Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển
B. Các tuyến sinh dục ở dạng ống
C. Hầu phát triển giúp cho dinh dưỡng vào nhanh và nhiều
D. Cả a,b,c đúng
Câu 10: Nên tẩy giun mấy lần trong năm?
(*)A. 1-2 lần
B. 2-3 lần
C. 3-4 lần
D. 4-5 lần
Câu 11: Các đại diện nào sau đây là của Ngành Giun tròn
(*)A. Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa
B. Sán lông
C. Giun đất
D. Đĩa
Câu 12: Đặc điểm của giun tròn giúp chúng không bị tiêu huỷ bởi dịch tiêu hoá trong ruột non
A. Có giác bám
B. Cơ thể không phân đốt
C. Cơ thể chỉ có cơ dọc
(*)D. Toàn thân có lớp vỏ cuticun cứng bao bọc
Câu 13: Người mắc bệnh giun móc câu có biểu hiện:
(*)A. Người xanh xao, vàng vọt
B. Kém ăn , mất ngủ
C. Đau nhức toàn thân
D. Chân to, đi lại khó khăn
Câu 14: Sau các trận mưa kéo dài, giun đất chui lên khỏi mặt đất để:
A. Lấy ánh sáng
B. Tìm kiếm nơi ẩn nấp mới
(*)C. Lấy ôxy
D. Cả a,b,c đúng
Câu 15: Giun đất di chuyển bằng cách:
A. Phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
(*)B. Dùng toàn thân và vành cơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
C. Toàn thân phồng lên
D. Lượn sóng
Câu 16: Giun đất dinh dưỡng bằng cách:
A. Chứa thức ăn ở diều
B. Ong TH chưa phân hoá
(*)C. Thức ăn được nghiền nhỏ ở dạ dày cơ
D. Thức ăn được tiêu hoá nhờ enzim ở ruột tịt
Câu 17: Đặc điểm để phân biệt giun tròn với giun đốt là:
(*)A. Cơ thể phân đốt
B. Có khoang cơ thể chính thức
C. Mỗi đốt đều có 2 đôi chân bên
D. Cơ
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Sán lá gan dinh dưỡng theo hình thức nào?
A. Hầu có cơ khoẻ giúp miệng hút chất dinh dưỡng từ vật chủ
B. Có 2 nhánh ruột phân thành nhiều nhánh nhỏ
C. Ruột vừa tiêu hoá chất , vừa dẫn chất dinh dưỡng nuôi cơ thể
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 2: Để duy trì nòi giống Sán lá gan thích nghi theo hướng
(*)A. Đẻ nhiều trứng
B. Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi
C. Thay đổi vật chủ
D. Trâu bò ăn phải cây cỏ nhiễm sán lá gan
Câu 3: Trong cơ thể trâu bò, sán lá gan kí sinh ở
A. Bắp cơ
(*)B. Gan và mật
C. Ruột
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 4: Người mắc bệnh sán dây do
A. Nang sán có trong trâu, bò, lợn gạo
B. Ăn thịt trâu, bò, lợn gạo
C. Ăn phải ấu trùng phát triển thành nang sán
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 5: Sán lông có miệng nằm ở
A. Đầu
B. Mặt lưng
(*)C. Mặt bụng
D. Đuôi
Câu 6: Sán xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua
A. Hô hấp
(*)B. Ăn uống
C. Máu
D. Cả a,b,c đúng
Câu 7: Cấu tạo của giun đũa thích hợp với đời sống chui rúc môi trường kí sinh là
A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển
B. Di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
C. Di chuyển rất hạn chế
(*)D. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển, di chuyển bằng cách cong cơ thể lại và duỗi ra
Câu 8: Nơi kí sinh của giun đũa trong cơ thể người là:
A. Ruột thẳng
B. Ruột già
C. Tá tràng
(*)D. Ruột non
Câu 9: Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh là
(*)A. Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển
B. Các tuyến sinh dục ở dạng ống
C. Hầu phát triển giúp cho dinh dưỡng vào nhanh và nhiều
D. Cả a,b,c đúng
Câu 10: Nên tẩy giun mấy lần trong năm?
(*)A. 1-2 lần
B. 2-3 lần
C. 3-4 lần
D. 4-5 lần
Câu 11: Các đại diện nào sau đây là của Ngành Giun tròn
(*)A. Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa
B. Sán lông
C. Giun đất
D. Đĩa
Câu 12: Đặc điểm của giun tròn giúp chúng không bị tiêu huỷ bởi dịch tiêu hoá trong ruột non
A. Có giác bám
B. Cơ thể không phân đốt
C. Cơ thể chỉ có cơ dọc
(*)D. Toàn thân có lớp vỏ cuticun cứng bao bọc
Câu 13: Người mắc bệnh giun móc câu có biểu hiện:
(*)A. Người xanh xao, vàng vọt
B. Kém ăn , mất ngủ
C. Đau nhức toàn thân
D. Chân to, đi lại khó khăn
Câu 14: Sau các trận mưa kéo dài, giun đất chui lên khỏi mặt đất để:
A. Lấy ánh sáng
B. Tìm kiếm nơi ẩn nấp mới
(*)C. Lấy ôxy
D. Cả a,b,c đúng
Câu 15: Giun đất di chuyển bằng cách:
A. Phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
(*)B. Dùng toàn thân và vành cơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
C. Toàn thân phồng lên
D. Lượn sóng
Câu 16: Giun đất dinh dưỡng bằng cách:
A. Chứa thức ăn ở diều
B. Ong TH chưa phân hoá
(*)C. Thức ăn được nghiền nhỏ ở dạ dày cơ
D. Thức ăn được tiêu hoá nhờ enzim ở ruột tịt
Câu 17: Đặc điểm để phân biệt giun tròn với giun đốt là:
(*)A. Cơ thể phân đốt
B. Có khoang cơ thể chính thức
C. Mỗi đốt đều có 2 đôi chân bên
D. Cơ
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI