SINH7_CHUONG4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 29-11-2010
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 29-11-2010
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 4
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Trai chết thì vỏ mở vì:
A. 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
B. Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi
C. Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi, 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
(*)D. Lớp cơ không còn khép được vỏ
Câu 2: Hoạt động dinh dưỡng của trai được tiến hành ở:
A. Lỗ miệng
B. Khoang áo
(*)C. Tấm miệng
D. Ông hút
Câu 3: Cấu tạo trung tâm cơ thể trai gồm:
A. Tấm miệng và áo trai
(*)B. Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai
C. Mang và áo trai
D. Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai, mang tấm miệng
Câu 4: Bộ phận nào sau đây giúp 2 mảnh vỏ trai gắn với nhau ?
A. Tua miệng
(*)B. Bản lề
C. Áo trai
D. Mang
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với bạch tuột ?
A. Có 8 tua
B. Sống ở biển
(*)C. Mai lưng phát triển
D. Là động vật thân mềm
Câu 6: Động vật sống trong môi trường nước ngọt là :
A. Sò
B. Mực
C. Ốc sên
(*)D. Ốc bưu
Câu 7: Các loài thân mềm gây hại cho cây trồng là :
(*)A. Ốc bưu vàng, ốc sên
B. Ốc mút
C. Hà sông
D. Tất cả các loại trên
Câu 8: Đặc điểm giống nhau của mực và sò là :
A. Cơ thể có vỏ đá vôi
B. Cơ thể có mai cứng
C. Cơ thể không có mai cứng
(*)D. Đều sống ở biển
Câu 9: Đặc điểm chung của ngành thân mềm là :
A. Đa dạng, phong phú
B. Phân bố rộng
(*)C. Cơ thể không phân đốt, có vạt áo
D. Có tim và hệ tuần hoàn kín
Câu 10: Gây hại cho thuyền ,bè là :
(*)A. Hà biển, hà sông
B. Ốc sên
C. Ốc mút
D. Tất cả các loại trên
Câu 11: Hệ tuần hoàn của mực và bạch tuột là :
(*)A. Hệ tuần hoàn kín
B. Tim 3 ngăn
C. Tim 4 ngăn
D. Hệ tuần hoàn hở
Câu 12: Mực săn mồi bằng cách:
A. Rình mồi
B. Đuổi bắt mồi
C. Cướp mồi của kẻ khác
(*)D. Rình mồi, đuổi bắt mồi
Câu 13: Mực tự vệ bằng :
A. Tua
(*)B. Túi mực
C. Nang
D. Cả a,b,c
Câu 14: Trai sông thuộc:
(*)A. Ngành thân mềm
B. Ngành giun đốt
C. Ngành giáp xác
D. Ngành giun dẹp
Câu 15: Ốc sên đẻ:
(*)A. Trứng
B. Con
C. Tự nhân đôi
D. Cả a,b,c đúng
Câu 16: Thân mềm đa dạng về:
A. Kích thước
B. Môi trường sống
C. Tập tính
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 17: Mực sinh sản :
(*)A. Theo mùa ( tháng 4-6)
B. Quanh năm
C. Tháng 11-12
D. Tháng 7-8
Câu 18: Sinh sản của ngành thân mềm là:
(*)A. Hữu tính
B. Vô tính
C. Tự nhân đôi
D. Cả a,b,c đúng
Câu 19: Là vật chủ trung gian truyền bệnh cho người và gia súc là:
A. Mực
B. Bạch tuột
(*)C. Ốc tai, ốc mút
D. Cả a,b,c đúng
Câu 20: Lọc các chất cặn, bẩn, làm sạch nước là:
(*)A. Các loài trai
B. Ốc bưu vàng
C. Hà sông
D. Cả a,b,c đúng
--------------------- HẾT ---------------------
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Trai chết thì vỏ mở vì:
A. 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
B. Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi
C. Dây chằng bản lề của trai mất tính đàn hồi, 2 mảnh vỏ không liên kết với nhau
(*)D. Lớp cơ không còn khép được vỏ
Câu 2: Hoạt động dinh dưỡng của trai được tiến hành ở:
A. Lỗ miệng
B. Khoang áo
(*)C. Tấm miệng
D. Ông hút
Câu 3: Cấu tạo trung tâm cơ thể trai gồm:
A. Tấm miệng và áo trai
(*)B. Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai
C. Mang và áo trai
D. Phía trong là thân trai, phía ngoài là chân trai, mang tấm miệng
Câu 4: Bộ phận nào sau đây giúp 2 mảnh vỏ trai gắn với nhau ?
A. Tua miệng
(*)B. Bản lề
C. Áo trai
D. Mang
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với bạch tuột ?
A. Có 8 tua
B. Sống ở biển
(*)C. Mai lưng phát triển
D. Là động vật thân mềm
Câu 6: Động vật sống trong môi trường nước ngọt là :
A. Sò
B. Mực
C. Ốc sên
(*)D. Ốc bưu
Câu 7: Các loài thân mềm gây hại cho cây trồng là :
(*)A. Ốc bưu vàng, ốc sên
B. Ốc mút
C. Hà sông
D. Tất cả các loại trên
Câu 8: Đặc điểm giống nhau của mực và sò là :
A. Cơ thể có vỏ đá vôi
B. Cơ thể có mai cứng
C. Cơ thể không có mai cứng
(*)D. Đều sống ở biển
Câu 9: Đặc điểm chung của ngành thân mềm là :
A. Đa dạng, phong phú
B. Phân bố rộng
(*)C. Cơ thể không phân đốt, có vạt áo
D. Có tim và hệ tuần hoàn kín
Câu 10: Gây hại cho thuyền ,bè là :
(*)A. Hà biển, hà sông
B. Ốc sên
C. Ốc mút
D. Tất cả các loại trên
Câu 11: Hệ tuần hoàn của mực và bạch tuột là :
(*)A. Hệ tuần hoàn kín
B. Tim 3 ngăn
C. Tim 4 ngăn
D. Hệ tuần hoàn hở
Câu 12: Mực săn mồi bằng cách:
A. Rình mồi
B. Đuổi bắt mồi
C. Cướp mồi của kẻ khác
(*)D. Rình mồi, đuổi bắt mồi
Câu 13: Mực tự vệ bằng :
A. Tua
(*)B. Túi mực
C. Nang
D. Cả a,b,c
Câu 14: Trai sông thuộc:
(*)A. Ngành thân mềm
B. Ngành giun đốt
C. Ngành giáp xác
D. Ngành giun dẹp
Câu 15: Ốc sên đẻ:
(*)A. Trứng
B. Con
C. Tự nhân đôi
D. Cả a,b,c đúng
Câu 16: Thân mềm đa dạng về:
A. Kích thước
B. Môi trường sống
C. Tập tính
(*)D. Cả a,b,c đúng
Câu 17: Mực sinh sản :
(*)A. Theo mùa ( tháng 4-6)
B. Quanh năm
C. Tháng 11-12
D. Tháng 7-8
Câu 18: Sinh sản của ngành thân mềm là:
(*)A. Hữu tính
B. Vô tính
C. Tự nhân đôi
D. Cả a,b,c đúng
Câu 19: Là vật chủ trung gian truyền bệnh cho người và gia súc là:
A. Mực
B. Bạch tuột
(*)C. Ốc tai, ốc mút
D. Cả a,b,c đúng
Câu 20: Lọc các chất cặn, bẩn, làm sạch nước là:
(*)A. Các loài trai
B. Ốc bưu vàng
C. Hà sông
D. Cả a,b,c đúng
--------------------- HẾT ---------------------
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI