THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    2 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    SINH7_CHUONG5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:55' 29-11-2010
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 5

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................

    Câu 1: Đặc điểm thích nghi với đời sống dưới nước của tôm là:
    A. Thở bằng mang
     B. Có những đôi chân bơi
    
     C. Có tấm lái
     (*)D. Cả a, b, c, đều đúng.
    
    Câu 2: Chức năng chính phần đầu - ngực của tôm là:
    A. Định hướng và phát hiện mồi
     B. Giữ xử lí mồi
    
     C. Bắt mồi và bò
     (*)D. Cả a, b, c đều đúng.
    
    Câu 3: Những đại diện nào sau đây thuộc lớp giáp xác?
    A. Cua , sun, ve bò
     B. Cái ghẻ, còng, cáy
    
     (*)C. Còng. Cáy, cua
     D. Mọc ẩm, nhện, bọ cạp
    
    Câu 4: Chân bụng ở tôm có chức năng gì?
    A. Bơi
     B. Ôm trúng
    
     C. Giữ thăng bằng
     (*)D. Cả a, b, c, đều đúng
    
    Câu 5: Đôi càng của tôm có chức năng gì?
    A. Giữ thăng bằng
     (*)B. Tự vệ và bắt mồi
    
     C. giữ và xử lí mồi
     D. Bò và bơi
    
    Câu 6: Ở phần đầu ngực của nhện, bộ phận nào có chức năng bắt mồi và tự vệ
    A. Đôi chân xúc giác
     (*)B. Đôi kìm có tuyến độc
    
     C. Núm tuyến tơ
     D. Bốn đôi chân bò.
    
    Câu 7: Ở phần đầu ngực của nhện, bộ phận nào có chức năng cảm giác về xúc giác và khứu giác
    (*)A. Đôi chân xúc giác
     B. Đôi kìm có tuyến độc
    
     C. Núm tuyến tơ
     D. Bốn đôi chân bò.
    
    Câu 8: Ở phần bụng của nhện, bộ phận nào có chức năng sinh ra tơ nhện
    A. Đôi chân xúc giác
     B. Đôi kìm có tuyến độc
    
     (*)C. Núm tuyến tơ
     D. Bốn đôi chân bò.
    
    Câu 9: Thức ăn c ủa nh ện là?
    A. Thực vật
     B. Mùn đất
     (*)C. Sâu bọ
     D. Vụn hữu cơ
    
    Câu 10: Nhện bắt mồi theo kiểu gì?
    A. Săn mồi
     (*)B. Chăng tơ
     C. Tìm mồi
     D. Đuổi mồi
    
    Câu 11: Loài động vật nào sau đây kí sinh trên da người?
    A. Bọ cạp
     B. Cái ghẻ
     C. Ve bò
     (*)D. Nhện
    
    Câu 12: Châu chấu di chuyển bằng cách:
    A. Nhảy và bay
     B. Bò bằng cả ba đôi chân
    
     C. Nhảy bằng chân sau
     (*)D. Cả a, b, c đúng
    
    Câu 13: Châu chấu hô hấp bằng:
    A. Mang
     (*)B. Phổi
    
     C. Hệ thống túi khí
     D. Hệ thống ống khí
    
    Câu 14: Hệ thần kinh của châu chấu có dạng:
    (*)A. Lưới
     B. Chuỗi hạch
    
     C. Ống
     D. Cả a, b, c, đều sai
    
    Câu 15: Những loài nào sau đây thuộc lớp sâu bọ - ngành chân khớp:
    A. Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ
     (*)B. Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
    
     C. Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ
     D. Tôm hùm, cua đồng, tôm ở nhờ
    
    Câu 16: Những loài nào sau đây thuộc lớp giáp xác- ngành chân khớp:
    (*)A. Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ
     B. Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
    
     C. Bọ cạp, ve bò, cái ghẻ
     D. Tôm hùm, cua đồng, tôm ở nhờ
    
    Câu 17: Những loài nào sau đây thuộc lớp hình nhện- ngành chân khớp:
    A. Ve sầu, Bọ ngựa, mọt hại gỗ
     B. Châu chấu, chuồn chuồn, mọt ẩm
    
     (*)
     
    Gửi ý kiến