THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    2 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    SINH7_CHUONG6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:58' 29-11-2010
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 6

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................

    Câu 1: Cá chép sống ở môi trường:
    (*)A. Nước ngọt
     B. Nước lợ
    
     C. Nước mặn
     D. Cả a, b, c đều đúng
    
    Câu 2: Cơ quan di chuyển chính của cá chép là
    A. Hai vây ngực
     (*)B. Khúc đuôi và vây đuôi
    
     C. Vây lưng và vây hậu môn
     D. Hai vây ngực và hai vây hậu môn
    
    Câu 3: Khi nào các đôi vây chẵn của cá chép gấp sát vào thân?
    (*)A. Bơi nhanh
     B. Bơi chậm
    
     C. Bơi đúng một chỗ
     D. Giảm tốc độ
    
    Câu 4: Tim cá chép được chia làm mấy ngăn:
    A. Một ngăn
     (*)B. Hai ngăn
    
     C. Ba ngăn
     D. Bốn ngăn
    
    Câu 5: Cá chép hô hấp bằng:
    A. Hệ ống khí
     (*)B. Mang
    
     C. Phổi
     D. Hệ thống túi khí
    
    Câu 6: Ếch đồng có tim mấy ngăn?
    A. Một ngăn
     B. Hai ngăn
    
     (*)C. Ba ngăn
     D. Bốn ngăn
    
    Câu 7: Cóc nhà đi kiếm ăn chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?
    A. Ban ngày
     (*)B. Ban đêm
    
     C. Cả ngày và đêm
     D. Chiều và đêm
    
    Câu 8: Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
    A. Ban ngày
     B. Ban đêm
    
     (*)C. Cả ngày và đêm
     D. Chiều và đêm
    
    Câu 9: Ếch đống hô hấp bằng:
    A. Mang
     B. Da
     C. Phổi
     (*)D. Da và phổi
    
    Câu 10: Ễnh ương lớn tự vệ bằng cách:
    A. Tiết nhựa độc
     B. Trốn chạy
    
     (*)C. Doạ nạt
     D. Trốn vào khe đất
    
    Câu 11: Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo tim là:
    A. Hai ngăn
     B. Ba ngăn
    
     (*)C. Ba ngăn có vách hụt
     D. Bốn ngăn
    
    Câu 12: Thằn lằn hô hấp bằng:
    A. Da
     (*)B. Phổi
    
     C. Da và phổi
     D. Hệ thống ống khí
    
    Câu 13: Ở thằn lằn máu đi nuôi cơ thể là máu:
    A. Đỏ tươi
     B. Đỏ thẫm
    
     C. Máu pha
     (*)D. Máu ít pha
    
    Câu 14: Chim bồ câu có cấu tạo tim là:
    A. Hai ngăn
     B. Ba ngăn
    
     C. Ba ngăn có vách hụt
     (*)D. Bốn ngăn
    
    Câu 15: Ở chim bồ câu máu đi nuôi cơ thể là máu:
    (*)A. Đỏ tươi
     B. Đỏ thẫm
    
     C. Máu pha
     D. Máu ít pha
    
    Câu 16: Con vịt thuộc nhóm chim nào sau đây?
    A. Nhóm chim chạy
     B. Nhóm chim bơi
    
     (*)C. Nhóm chim bay
     D. Cả a, b, c, đều sai
    
    Câu 17: Ở thỏ máu đi nuôi cơ thể là máu:
    (*)A. Đỏ tươi
     B. Đỏ thẫm
    
     C. Máu pha
     D. Máu ít pha
    
    Câu 18: Thỏ có cấu tạo tim là:
    A. Hai ngăn
     B. Ba ngăn
    
     C. Ba ngăn có vách hụt
     (*)D. Bốn ngăn
    
    Câu 19: Ở thỏ răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
    A. Răng cửa
     B. Răng nanh
    
     C. Răng cửa và răng hàm
     (*)D. Răng hàm
    
    Câu 20: Những động vật nào dưới đây được xếp vào thú guốc chẵn nhai lại?
    (*)A. Trâu, bò, dê
     
    Gửi ý kiến