SINH7_CHUONG6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 29-11-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 29-11-2010
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 6
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Cá chép sống ở môi trường:
(*)A. Nước ngọt
B. Nước lợ
C. Nước mặn
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Cơ quan di chuyển chính của cá chép là
A. Hai vây ngực
(*)B. Khúc đuôi và vây đuôi
C. Vây lưng và vây hậu môn
D. Hai vây ngực và hai vây hậu môn
Câu 3: Khi nào các đôi vây chẵn của cá chép gấp sát vào thân?
(*)A. Bơi nhanh
B. Bơi chậm
C. Bơi đúng một chỗ
D. Giảm tốc độ
Câu 4: Tim cá chép được chia làm mấy ngăn:
A. Một ngăn
(*)B. Hai ngăn
C. Ba ngăn
D. Bốn ngăn
Câu 5: Cá chép hô hấp bằng:
A. Hệ ống khí
(*)B. Mang
C. Phổi
D. Hệ thống túi khí
Câu 6: Ếch đồng có tim mấy ngăn?
A. Một ngăn
B. Hai ngăn
(*)C. Ba ngăn
D. Bốn ngăn
Câu 7: Cóc nhà đi kiếm ăn chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?
A. Ban ngày
(*)B. Ban đêm
C. Cả ngày và đêm
D. Chiều và đêm
Câu 8: Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
A. Ban ngày
B. Ban đêm
(*)C. Cả ngày và đêm
D. Chiều và đêm
Câu 9: Ếch đống hô hấp bằng:
A. Mang
B. Da
C. Phổi
(*)D. Da và phổi
Câu 10: Ễnh ương lớn tự vệ bằng cách:
A. Tiết nhựa độc
B. Trốn chạy
(*)C. Doạ nạt
D. Trốn vào khe đất
Câu 11: Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
(*)C. Ba ngăn có vách hụt
D. Bốn ngăn
Câu 12: Thằn lằn hô hấp bằng:
A. Da
(*)B. Phổi
C. Da và phổi
D. Hệ thống ống khí
Câu 13: Ở thằn lằn máu đi nuôi cơ thể là máu:
A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
(*)D. Máu ít pha
Câu 14: Chim bồ câu có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
C. Ba ngăn có vách hụt
(*)D. Bốn ngăn
Câu 15: Ở chim bồ câu máu đi nuôi cơ thể là máu:
(*)A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
D. Máu ít pha
Câu 16: Con vịt thuộc nhóm chim nào sau đây?
A. Nhóm chim chạy
B. Nhóm chim bơi
(*)C. Nhóm chim bay
D. Cả a, b, c, đều sai
Câu 17: Ở thỏ máu đi nuôi cơ thể là máu:
(*)A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
D. Máu ít pha
Câu 18: Thỏ có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
C. Ba ngăn có vách hụt
(*)D. Bốn ngăn
Câu 19: Ở thỏ răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
A. Răng cửa
B. Răng nanh
C. Răng cửa và răng hàm
(*)D. Răng hàm
Câu 20: Những động vật nào dưới đây được xếp vào thú guốc chẵn nhai lại?
(*)A. Trâu, bò, dê
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Cá chép sống ở môi trường:
(*)A. Nước ngọt
B. Nước lợ
C. Nước mặn
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Cơ quan di chuyển chính của cá chép là
A. Hai vây ngực
(*)B. Khúc đuôi và vây đuôi
C. Vây lưng và vây hậu môn
D. Hai vây ngực và hai vây hậu môn
Câu 3: Khi nào các đôi vây chẵn của cá chép gấp sát vào thân?
(*)A. Bơi nhanh
B. Bơi chậm
C. Bơi đúng một chỗ
D. Giảm tốc độ
Câu 4: Tim cá chép được chia làm mấy ngăn:
A. Một ngăn
(*)B. Hai ngăn
C. Ba ngăn
D. Bốn ngăn
Câu 5: Cá chép hô hấp bằng:
A. Hệ ống khí
(*)B. Mang
C. Phổi
D. Hệ thống túi khí
Câu 6: Ếch đồng có tim mấy ngăn?
A. Một ngăn
B. Hai ngăn
(*)C. Ba ngăn
D. Bốn ngăn
Câu 7: Cóc nhà đi kiếm ăn chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?
A. Ban ngày
(*)B. Ban đêm
C. Cả ngày và đêm
D. Chiều và đêm
Câu 8: Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
A. Ban ngày
B. Ban đêm
(*)C. Cả ngày và đêm
D. Chiều và đêm
Câu 9: Ếch đống hô hấp bằng:
A. Mang
B. Da
C. Phổi
(*)D. Da và phổi
Câu 10: Ễnh ương lớn tự vệ bằng cách:
A. Tiết nhựa độc
B. Trốn chạy
(*)C. Doạ nạt
D. Trốn vào khe đất
Câu 11: Thằn lằn bóng đuôi dài có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
(*)C. Ba ngăn có vách hụt
D. Bốn ngăn
Câu 12: Thằn lằn hô hấp bằng:
A. Da
(*)B. Phổi
C. Da và phổi
D. Hệ thống ống khí
Câu 13: Ở thằn lằn máu đi nuôi cơ thể là máu:
A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
(*)D. Máu ít pha
Câu 14: Chim bồ câu có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
C. Ba ngăn có vách hụt
(*)D. Bốn ngăn
Câu 15: Ở chim bồ câu máu đi nuôi cơ thể là máu:
(*)A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
D. Máu ít pha
Câu 16: Con vịt thuộc nhóm chim nào sau đây?
A. Nhóm chim chạy
B. Nhóm chim bơi
(*)C. Nhóm chim bay
D. Cả a, b, c, đều sai
Câu 17: Ở thỏ máu đi nuôi cơ thể là máu:
(*)A. Đỏ tươi
B. Đỏ thẫm
C. Máu pha
D. Máu ít pha
Câu 18: Thỏ có cấu tạo tim là:
A. Hai ngăn
B. Ba ngăn
C. Ba ngăn có vách hụt
(*)D. Bốn ngăn
Câu 19: Ở thỏ răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
A. Răng cửa
B. Răng nanh
C. Răng cửa và răng hàm
(*)D. Răng hàm
Câu 20: Những động vật nào dưới đây được xếp vào thú guốc chẵn nhai lại?
(*)A. Trâu, bò, dê
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI