SINH7_CHUONG7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 29-11-2010
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 29-11-2010
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 7
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Vịt trời có mấy hình thức di chuyển?
A. 01
B. 02
(*)C. 03
D. 04
Câu 2: Loài nào sau đây có 05 đôi chân ngực?
A. Nhện
(*)B. Cua đồng
C. ve bò
D. Bọ ngựa
Câu 3: Loài nào sau đây có 04 đôi chân ngực?
A. Tôm hùm
B. Cua đồng
(*)C. ve bò
D. Bọ ngựa
Câu 4: Loài nào sau đây có 03 đôi chân ngực?
A. Tôm hùm
B. Cua đồng
C. ve bò
(*)D. Bọ ngựa
Câu 5: Cơ quan hô hấp của trùng biến hình là:
A. Da
B. Phổi.
C. Hệ ống khí
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 6: Cơ qua hô hấp của châu chấu là;
A. Da
B. Phổi.
(*)C. Hệ ống khí
D. Chưa phân hoá
Câu 7: Cơ qua hô hấp của cá sấu là:
A. Da
(*)B. Phổi.
C. Hệ ống khí
D. Chưa phân hoá
Câu 8: Hệ thần kinh của trùng giày có dạng:
A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
C. Ống
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 9: Hệ thần kinh của Hải quỳ có dạng:
(*)A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 10: Hệ thần kinh của giun đỏ có dạng:
A. Mạng lưới
(*)B. Chuỗi hạch
C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 11: Hệ thần kinh của ễnh ương lớn có dạng:
A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
(*)C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 12: Hệ tuần hoàn của thuỷ tức là:
A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 13: Hệ tuần hoàn của Giun đất là:
(*)A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 14: Hệ tuần hoàn của châu chấu là:
A. Hệ tuần hoàn kín
(*)B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 15: Hệ tuần hoàn của bọ ngựa là:
A. Hệ tuần hoàn kín
(*)B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 16: Hệ tuần hoàn của ếch giun là:
A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
(*)C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 17: Châu chấu có quan hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ốc sên
B. Cua đồng
C. Nhện
(*)D. Bọ ngựa
Câu 18: Cá chép có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
(*)A. Ếch đồng
B. Cá sấu
C. Chim bồ câu
D. Cá voi
Câu 19: Thỏ có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ếch đồng
B. cá sấu
C. Chim bồ câu
(*)D. Cá voi
Câu 20: Thằn lằn bóng đuôi dài có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ếch đồng
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Vịt trời có mấy hình thức di chuyển?
A. 01
B. 02
(*)C. 03
D. 04
Câu 2: Loài nào sau đây có 05 đôi chân ngực?
A. Nhện
(*)B. Cua đồng
C. ve bò
D. Bọ ngựa
Câu 3: Loài nào sau đây có 04 đôi chân ngực?
A. Tôm hùm
B. Cua đồng
(*)C. ve bò
D. Bọ ngựa
Câu 4: Loài nào sau đây có 03 đôi chân ngực?
A. Tôm hùm
B. Cua đồng
C. ve bò
(*)D. Bọ ngựa
Câu 5: Cơ quan hô hấp của trùng biến hình là:
A. Da
B. Phổi.
C. Hệ ống khí
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 6: Cơ qua hô hấp của châu chấu là;
A. Da
B. Phổi.
(*)C. Hệ ống khí
D. Chưa phân hoá
Câu 7: Cơ qua hô hấp của cá sấu là:
A. Da
(*)B. Phổi.
C. Hệ ống khí
D. Chưa phân hoá
Câu 8: Hệ thần kinh của trùng giày có dạng:
A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
C. Ống
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 9: Hệ thần kinh của Hải quỳ có dạng:
(*)A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 10: Hệ thần kinh của giun đỏ có dạng:
A. Mạng lưới
(*)B. Chuỗi hạch
C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 11: Hệ thần kinh của ễnh ương lớn có dạng:
A. Mạng lưới
B. Chuỗi hạch
(*)C. Ống
D. Chưa phân hoá
Câu 12: Hệ tuần hoàn của thuỷ tức là:
A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
(*)D. Chưa phân hoá
Câu 13: Hệ tuần hoàn của Giun đất là:
(*)A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 14: Hệ tuần hoàn của châu chấu là:
A. Hệ tuần hoàn kín
(*)B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 15: Hệ tuần hoàn của bọ ngựa là:
A. Hệ tuần hoàn kín
(*)B. Hệ tuần hoàn hở
C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 16: Hệ tuần hoàn của ếch giun là:
A. Hệ tuần hoàn kín
B. Hệ tuần hoàn hở
(*)C. Có tim, hệ tuần hoàn kín
D. Chưa phân hoá
Câu 17: Châu chấu có quan hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ốc sên
B. Cua đồng
C. Nhện
(*)D. Bọ ngựa
Câu 18: Cá chép có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
(*)A. Ếch đồng
B. Cá sấu
C. Chim bồ câu
D. Cá voi
Câu 19: Thỏ có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ếch đồng
B. cá sấu
C. Chim bồ câu
(*)D. Cá voi
Câu 20: Thằn lằn bóng đuôi dài có qua hệ họ hàng gần với loài nào nhất trong những loài sau:
A. Ếch đồng
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI