THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Dương Trọng Thu)

TRANG RIÊNG

Ý KIẾN CỦA BẠN

Bạn thấy website Giáo dục và Cuộc sống như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANER_TANG_BAN_TUYET_DEP.swf Aodai.swf On_nghia_sinh_thanh.flv Tnh_cha.flv Buu_thap.flv Bien_hatchieu_nay.flv Bai_ca_dao_dau_doi.flv Be_choi_trung_thu.flv An_tinh_ta_da_trao_nhau.flv CUUNON_CHUC_TET.swf Diendanhaiduongcom19072_12.jpg 11231.jpg Toiang.gif 1375195410292090149.gif Danh_ngon.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Mauchuvietbangchuhoadung.png Tu.jpg Loonapix_13677513752506332107.jpg Calendarika_136776977321559632_1024x768.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    XIN CHÀO

    5 khách và 0 thành viên

    DỊCH TRANG NÀY SANG...



    Tra theo từ điển:



    THƯ VIỆN LIÊN KẾT

    BÁCH KHOA TOÀN THƯ

    Điểm báo

    SINH7_CHUONG8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:02' 29-11-2010
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 8

    MÃ ĐỀ THI: Đề gốc

    Họ, tên thí sinh:......................................................
    Số báo danh:...........................................................

    Câu 1: Môi tr ường sống của rắn giun l à:
    A. Trên cạn
     (*)B. Chui luồn trong đất.
    
     C. Trên cạn và leo cây
     D. Vừa ở nước vừa ở cạn
    
    Câu 2: Môi tr ường sống của rắn hổ mang là:
    (*)A. Trên cạn
     B. Chui luồn trong đất
    
     C. Trên cạn và leo cây
     D. Vừa ở nước vừa ở cạn
    
    Câu 3: Môi trường sống của rắn cạp nia là:
    A. Trên cạn
     B. Chui luồn trong đất
    
     C. Trên cạn và leo cây
     (*)D. Vừa ở nước vừa ở cạn
    
    Câu 4: Môi tr ường sống của rắn ráo là:
    A. Trên cạn
     B. Chui luồn trong đất
    
     (*)C. Trên cạn và leo cây
     D. Vừa ở nước vừa ở cạn
    
    Câu 5: Thức ăn chủ yếu của rắn cạp nong là:
    (*)A. Rắn
     B. Chuột
     C. Sâu bọ
     D. Ếch, nhái, cá
    
    Câu 6: Thức ăn chủ yếu của rắn nước là:
    A. Rắn
     B. Chuột
     C. Sâu bọ
     (*)D. Ếch, nhái, cá
    
    Câu 7: Thức ăn chủ yếu của rắn hổ mang là:
    A. Rắn
     (*)B. Chuột
     C. Sâu bọ
     D. Ếch, nhái, cá
    
    Câu 8: Thức ăn chủ yếu của rắn giun là:
    A. Rắn
     B. Chuột
     (*)C. Sâu bọ
     D. Ếch, nhái, cá
    
    Câu 9: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản xuất khẩu:
    A. Ốc xà cừ
     B. Cà cuỗng
    
     (*)C. T ôm hùm đá
     D. Sóc đỏ
    
    Câu 10: Loài động vật nào sau đây có giá trị về kĩ nghệ khảm tranh :
    (*)A. Ốc xà cừ
     B. Cà cuỗng
    
     C. Tôm hùm đá
     D. Sóc đỏ
    
    Câu 11: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản, gia vị:
    A. Ốc xà cừ
     (*)B. Cà cuỗng
    
     C. Tôm hùm đá
     D. Sóc đỏ
    
    Câu 12: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thẩm mĩ:
    A. Ốc xà cừ
     B. Cà cuỗng
    
     C. Tôm hùm đá
     (*)D. Sóc đỏ
    
    Câu 13: Loài động vật nào sau đây có giá trị về dược liệu sản xuất nước hoa:
    (*)A. Hươu xạ
     B. Cà cuỗng
     C. Tôm hùm đá
     D. Sóc đỏ
    
    Câu 14: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của hươu xạ là:
    A. Ít nguy cấp
     B. Sẽ nguy cấp
    
     C. Nguy cấp
     (*)D. Rất nguy cấp
    
    Câu 15: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của tôm hùm đá là:
    A. Ít nguy cấp
     B. Sẽ nguy cấp
    
     (*)C. Nguy cấp
     D. Rất nguy cấp
    
    Câu 16: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của cá ngựa gai là:
    A. Ít nguy cấp
     (*)B. Sẽ nguy cấp
    
     C. Nguy cấp
     D. Rất nguy cấp
    
    Câu 17: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của sóc đỏ là:
    (*)A. Ít nguy cấp
     B. Sẽ nguy cấp
    
     C. Nguy cấp
     D. Rất nguy cấp
    
    Câu 18: Tên thiên địch nào sau đây được sử dụng để đẻ trứng kí sinh vào tr ứng sâu hại:
    A. Cú vọ
     B. Ong mật
     (*)C. Ong mắt đỏ
     D. Bọ ngựa
    
    Câu 19: Tập tính ngủ trong mùa đông của động vật có vai trò:
    A. Tránh rét
     
    Gửi ý kiến