SINH7_CHUONG8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 29-11-2010
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH 7 CHƯƠNG 8
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Môi tr ường sống của rắn giun l à:
A. Trên cạn
(*)B. Chui luồn trong đất.
C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 2: Môi tr ường sống của rắn hổ mang là:
(*)A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 3: Môi trường sống của rắn cạp nia là:
A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
C. Trên cạn và leo cây
(*)D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 4: Môi tr ường sống của rắn ráo là:
A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
(*)C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 5: Thức ăn chủ yếu của rắn cạp nong là:
(*)A. Rắn
B. Chuột
C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 6: Thức ăn chủ yếu của rắn nước là:
A. Rắn
B. Chuột
C. Sâu bọ
(*)D. Ếch, nhái, cá
Câu 7: Thức ăn chủ yếu của rắn hổ mang là:
A. Rắn
(*)B. Chuột
C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 8: Thức ăn chủ yếu của rắn giun là:
A. Rắn
B. Chuột
(*)C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 9: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản xuất khẩu:
A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
(*)C. T ôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 10: Loài động vật nào sau đây có giá trị về kĩ nghệ khảm tranh :
(*)A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 11: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản, gia vị:
A. Ốc xà cừ
(*)B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 12: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thẩm mĩ:
A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
(*)D. Sóc đỏ
Câu 13: Loài động vật nào sau đây có giá trị về dược liệu sản xuất nước hoa:
(*)A. Hươu xạ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 14: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của hươu xạ là:
A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
(*)D. Rất nguy cấp
Câu 15: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của tôm hùm đá là:
A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
(*)C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 16: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của cá ngựa gai là:
A. Ít nguy cấp
(*)B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 17: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của sóc đỏ là:
(*)A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 18: Tên thiên địch nào sau đây được sử dụng để đẻ trứng kí sinh vào tr ứng sâu hại:
A. Cú vọ
B. Ong mật
(*)C. Ong mắt đỏ
D. Bọ ngựa
Câu 19: Tập tính ngủ trong mùa đông của động vật có vai trò:
A. Tránh rét
MÃ ĐỀ THI: Đề gốc
Họ, tên thí sinh:......................................................
Số báo danh:...........................................................
Câu 1: Môi tr ường sống của rắn giun l à:
A. Trên cạn
(*)B. Chui luồn trong đất.
C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 2: Môi tr ường sống của rắn hổ mang là:
(*)A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 3: Môi trường sống của rắn cạp nia là:
A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
C. Trên cạn và leo cây
(*)D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 4: Môi tr ường sống của rắn ráo là:
A. Trên cạn
B. Chui luồn trong đất
(*)C. Trên cạn và leo cây
D. Vừa ở nước vừa ở cạn
Câu 5: Thức ăn chủ yếu của rắn cạp nong là:
(*)A. Rắn
B. Chuột
C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 6: Thức ăn chủ yếu của rắn nước là:
A. Rắn
B. Chuột
C. Sâu bọ
(*)D. Ếch, nhái, cá
Câu 7: Thức ăn chủ yếu của rắn hổ mang là:
A. Rắn
(*)B. Chuột
C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 8: Thức ăn chủ yếu của rắn giun là:
A. Rắn
B. Chuột
(*)C. Sâu bọ
D. Ếch, nhái, cá
Câu 9: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản xuất khẩu:
A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
(*)C. T ôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 10: Loài động vật nào sau đây có giá trị về kĩ nghệ khảm tranh :
(*)A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 11: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thực phẩm đặc sản, gia vị:
A. Ốc xà cừ
(*)B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 12: Loài động vật nào sau đây có giá trị về thẩm mĩ:
A. Ốc xà cừ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
(*)D. Sóc đỏ
Câu 13: Loài động vật nào sau đây có giá trị về dược liệu sản xuất nước hoa:
(*)A. Hươu xạ
B. Cà cuỗng
C. Tôm hùm đá
D. Sóc đỏ
Câu 14: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của hươu xạ là:
A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
(*)D. Rất nguy cấp
Câu 15: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của tôm hùm đá là:
A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
(*)C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 16: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của cá ngựa gai là:
A. Ít nguy cấp
(*)B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 17: Cấp độ đe doạ tuyệt chủng của sóc đỏ là:
(*)A. Ít nguy cấp
B. Sẽ nguy cấp
C. Nguy cấp
D. Rất nguy cấp
Câu 18: Tên thiên địch nào sau đây được sử dụng để đẻ trứng kí sinh vào tr ứng sâu hại:
A. Cú vọ
B. Ong mật
(*)C. Ong mắt đỏ
D. Bọ ngựa
Câu 19: Tập tính ngủ trong mùa đông của động vật có vai trò:
A. Tránh rét
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI