Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 13-01-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 13-01-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn thi : TOÁN 6
I. Trắc nghiệm : ( 3điểm- thời gian : 15 phút ) : Chọn câu đúng trong các câu sau :
1/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A/ Điểm M nằm giữa hai điểm A và B B/ MA = MB
C/ Điểm M nằm giữa hai điểm A và B, MA = MB D/ Cả A,B,C đều đúng.
2/ Điểm M nằm giữa hai điểm H và K nếu :
A/ HM + HK = MK ; B/ HK + KM = HM; C/ MH + MK = HK ; D/ Cả A,B,C đều sai.
3/ Kết quả của phép tính 34.33 bằng :A/ 312 ; B/ 37 ; C/ 97 ; D/ 912.
4/ Kết quả của phép tính 55:5 bằng :A/ 15 ; B/ 56 ; C/ 55 ; D/ 54.
5/ Cho B = { 10; 12; 14; . . . ; 48; 50 }. Số phần tử của tập hợp B là :
A/ 21 ; B/ 25 ; C/ 40 ;D/ 41.
6/ Kết quả của phép tính 60:2.5 bằng :A/ 150 ; B/ 10 ; C/ 6 ; D/ 30.
7/ Cho các số : 3405; 2140; 2743 ; 1560. Trong các số đã cho , số chia hết cho cả 2 và 3 là:
A/ 3405 ; B/ 2140 ; C/ 2743 ; D/ 1560.
8/ Cho Q = 245 + 3.9.111.17. Ta suy ra Q chia hết cho :A/ 5 ; B/ 9 ;, C/ 2 ; D/ 5.
II/ Tự luận: ( 7 điểm – 75 phút )
Bài 1: (3 điểm ) Tính : a/ 4.52 – 3.23. b/ 47.164 + 36.47 c/ 48 12.[ 25 – (32 – 11)] }
Bài 2: (1 điểm ) Tìm x, biết : 71 + ( 26 – 3.x ) = 76
Bài 3: ( 2 điểm ) Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 300 đến 400. Tính số sách .
Bài 4: (1 điểm )
a/ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM=3cm,AN= 6cm
b/ Tính độ dài của đoạn thẳng MB. M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không ? Vì sao ?
ĐỀ THI HỌC KÌ I- Môn: Toán 6
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: ƯCLN(50; 75) là:A. 50 B. 75 C. 5 D. 25
Bài 2: Số phần tử của tập hợp là:A. 88 B. 84 C. 21 D. 22
Bài 3: (x – 7) là số nguyên âm lớn nhất khi x bằng:A. -1 B. 6 C. -8 D. 0
Bài 4: Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: 0; -1; 1; -2; 3 là:
A. -1 < -2 < 0 < 1 < 3. B. -2 < -1 < 0 < 1 < 3. C. 3 < 1 < 0 < -1 < -2. D. -2 < 0 < 1 < -1 < 3.
Bài 5: Kết quả của phép tính là:A. 15 B. 29 C. 33 D. 11
Bài 6: Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm, ta có:
a) Hai tia OA và OB trùng nhau. b) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
c) A là trung điểm của đoạn thẳng OB. d)
Câu đúng là:A. a, b, c, d. B. a, b, c. C. a, b, d. D. a, c, d.
Phần B: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tính:
Bài 2: (1 điểm) Tính:
Bài 3: (1 điểm) Tìm biết: 120 + (x – 3) : 2 = 122
Bài
I. Trắc nghiệm : ( 3điểm- thời gian : 15 phút ) : Chọn câu đúng trong các câu sau :
1/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu :
A/ Điểm M nằm giữa hai điểm A và B B/ MA = MB
C/ Điểm M nằm giữa hai điểm A và B, MA = MB D/ Cả A,B,C đều đúng.
2/ Điểm M nằm giữa hai điểm H và K nếu :
A/ HM + HK = MK ; B/ HK + KM = HM; C/ MH + MK = HK ; D/ Cả A,B,C đều sai.
3/ Kết quả của phép tính 34.33 bằng :A/ 312 ; B/ 37 ; C/ 97 ; D/ 912.
4/ Kết quả của phép tính 55:5 bằng :A/ 15 ; B/ 56 ; C/ 55 ; D/ 54.
5/ Cho B = { 10; 12; 14; . . . ; 48; 50 }. Số phần tử của tập hợp B là :
A/ 21 ; B/ 25 ; C/ 40 ;D/ 41.
6/ Kết quả của phép tính 60:2.5 bằng :A/ 150 ; B/ 10 ; C/ 6 ; D/ 30.
7/ Cho các số : 3405; 2140; 2743 ; 1560. Trong các số đã cho , số chia hết cho cả 2 và 3 là:
A/ 3405 ; B/ 2140 ; C/ 2743 ; D/ 1560.
8/ Cho Q = 245 + 3.9.111.17. Ta suy ra Q chia hết cho :A/ 5 ; B/ 9 ;, C/ 2 ; D/ 5.
II/ Tự luận: ( 7 điểm – 75 phút )
Bài 1: (3 điểm ) Tính : a/ 4.52 – 3.23. b/ 47.164 + 36.47 c/ 48 12.[ 25 – (32 – 11)] }
Bài 2: (1 điểm ) Tìm x, biết : 71 + ( 26 – 3.x ) = 76
Bài 3: ( 2 điểm ) Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 300 đến 400. Tính số sách .
Bài 4: (1 điểm )
a/ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.Trên tia AB lấy hai điểm M và N sao cho AM=3cm,AN= 6cm
b/ Tính độ dài của đoạn thẳng MB. M có là trung điểm của đoạn thẳng AN không ? Vì sao ?
ĐỀ THI HỌC KÌ I- Môn: Toán 6
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: ƯCLN(50; 75) là:A. 50 B. 75 C. 5 D. 25
Bài 2: Số phần tử của tập hợp là:A. 88 B. 84 C. 21 D. 22
Bài 3: (x – 7) là số nguyên âm lớn nhất khi x bằng:A. -1 B. 6 C. -8 D. 0
Bài 4: Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: 0; -1; 1; -2; 3 là:
A. -1 < -2 < 0 < 1 < 3. B. -2 < -1 < 0 < 1 < 3. C. 3 < 1 < 0 < -1 < -2. D. -2 < 0 < 1 < -1 < 3.
Bài 5: Kết quả của phép tính là:A. 15 B. 29 C. 33 D. 11
Bài 6: Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm, ta có:
a) Hai tia OA và OB trùng nhau. b) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
c) A là trung điểm của đoạn thẳng OB. d)
Câu đúng là:A. a, b, c, d. B. a, b, c. C. a, b, d. D. a, c, d.
Phần B: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tính:
Bài 2: (1 điểm) Tính:
Bài 3: (1 điểm) Tìm biết: 120 + (x – 3) : 2 = 122
Bài
 






GIAO LƯU-TRAO ĐỔI